HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nhà thổ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ɲaː˨˩ tʰəː˨˩]/

Định nghĩa

  1. Nơi thờ phụng tổ tiên.
  2. Người sáng tác thơ, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.
  3. Gái mại dâm (ý khinh bỉ)
  4. Nơi thờ chúa Jesus để giáo dân đến lễ.
  5. Tổ chức nắm quyền hành trong Công giáo.

Từ tương đương

English Brothel church poet

Ví dụ

“đóng tiền xây nhà thờ họ”

to contribute to building a family's house of worship

“Nhà thờ Đức Bà Pa-ri”

the Notre-Dame de Paris

“Mộ-phần của ông (lập ở trong vường^([sic – meaning vườn]), gần ngay căn nhà tranh ông ở lúc sinh-thời) do ông Huỳnh-Thúc-Kháng đứng lên trông-nom việc xây cất. Nhờ số tiền quyên-trợ, ông Huỳnh-Thúc-Kháng còn cho làm thêm được một nhà thờ nhỏ lợp ngói để thờ ông, thay vào túp lều tranh trước kia ông dùng làm thư-phòng.”

The construction of his tomb (in the garden, next to the thatched shack he lived in) was supervised by Huỳnh Thúc Kháng. Thanks a donation, Huỳnh Thúc Kháng also had a small tiled house of worship made for him, in place of the thatched tent he used as a study.

“Hiếm có nhà thờ tổ của dòng họ nào ở Việt Nam lại có quy mô lớn như thế. Nhà thờ họ nằm ngoài cánh đồng, bề thế như một ngôi đình làng với hậu cung, đại bái, tả mạc, hữu mạc, sân tế… đủ sức chứa cho 500 người về hành hương.”

Rare are any families' ancestral houses of worship in Vietnam with such scale. The family house of worship is in the open paddy, as grand as a village shrine with a back house, a main house, a left wing, a right wing, a courtyard, etc. with a housing capacity for 500 pilgrims.

“Nhà thờ họ thường là nơi giúp họ nhớ lại những đỉnh cao vinh quang của dòng họ, những tấm gương sáng của tổ tiên và đồng thời những ước vọng của mỗi còn^([sic – meaning con]) người trong dòng họ được nguyện cầu tại đây.”

A family house of worship is where the family keep remembrances of their glory and the role models among their ancestors, as well as keep the wishes of each member who prays there.

“Hiện nay ở Bạc Liêu có 15 nhà thờ, trong đó có 12 nhà thờ Công giáo, 3 nhà thờ Tin Lành. Các nhà thờ này chủ yếu do người Kinh xây dựng từ giữa thế kỷ XIX đến nay.”

Currently, there are 15 churches in Bạc Liêu, including 12 Catholic and 3 Protestant ones. These churches were built mainly by the Kinh from the middle 19th century to this day.

“Xin quí tôi con Chúa gần xa nhớ đến Hội Thánh Buôn Ky trong sự cầu thay, để có đủ tài chính xây dựng hoàn thành ngôi nhà thờ đúng thời gian hoạch định.”

May the children of the Lord from all walks of life come to the Buôn Ky Church in prayer, so they have enough budget to finish the church house according to plan.

“Nhà thờ tổ.”
“Nhà thờ họ.”
“Đi lễ nhà thờ.”
“Nhà thờ xứ.”
“Thế lực của nhà thờ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nhà thổ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course