Meaning of nguyên tố | Babel Free
/[ŋwiən˧˧ to˧˦]/Định nghĩa
- Vị sáng lập gia tộc.
- Loại nguyên tử có những tính chất hóa học nhất định dù ở trạng thái tự do hay trạng thái hóa hợp.
Từ tương đương
English
element
Ví dụ
“nguyên tố hóa học”
a chemical element
“Trong không khí và nước đều có nguyên tố o-xy.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.