Meaning of nguồn lực | Babel Free
/[ŋuən˨˩ lɨk̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Tổng thể các yếu tố (về nhân lực, vật lực, tài lực, trí lực, v.v.) có thể được huy động, khai thác và sử dụng để thực hiện một mục tiêu hoặc nhiệm vụ nhất định.
Ví dụ
“Hàm ý của nghiên cứu này là để tăng sản lượng đầu ra thì doanh nghiệp nên đầu tư nâng cao chất lượng nguồn lực, cụ thể là năng suất vốn, năng suất lao động, tỷ lệ lợi nhuận giữ lại, tiền lương trung bình, trình độ lao động.”
“Theo đại diện lãnh đạo Cục Kiểm lâm, mặc dù Chính phủ đã đầu tư nhiều nguồn lực cho công tác bảo tồn đa dạng sinh học, ngăn chặn, xử lý hành vi săn bắn, buôn bán và tiêu thụ động vật hoang dã trái pháp luật [...]”
“Hiện nay, đề án “Huế - Kinh đô ẩm thực” đang được thực hiện, góp phần nâng cao vị thế của ẩm thực Huế, trở thành nguồn lực văn hóa quan trọng trong phát triển kinh tế, xã hội nói chung, phát triển du lịch của Thừa Thiên Huế nói riêng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.