Meaning of nguôi ngoai | Babel Free
/ŋɨə̤j˨˩ ŋwa̤ːj˨˩/Định nghĩa
Người không thuộc gia đình mình hay người không tham dự việc gì.
Từ tương đương
English
Outsider
Ví dụ
“Vợ chồng cãi nhau, người ngoài chê cười.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.