Meaning of người nhà | Babel Free
/[ŋɨəj˨˩ ɲaː˨˩]/Định nghĩa
- Người trong gia đình mình.
- Người được mời ngồi ăn cùng thân thiết những việc sai nhỏ có thể bỏ qua.
- Người bạn học rất thân cùng chia sẽ khó khăn họa nạn.
- Người anh em đối tác lâu năm thân thiết trên bến dưới thuyền.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.