Meaning of nguây nguẩy | Babel Free
/ŋwəj˧˧ ŋwə̰j˧˩˧/Định nghĩa
Từ gợi tả bộ điệu tỏ ý không bằng lòng, không đồng ý bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, nhún vai, v.v.
Ví dụ
“Lắc đầu nguây nguẩy.”
“Chưa nghe hết đã nguây nguẩy quay đi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.