Meaning of nghị định | Babel Free
/[ŋi˧˨ʔ ʔɗïŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
Lệnh ban hành từ chính quyền cấp bộ hoặc trên bộ, gồm một phần nhắc lại các văn bản dùng làm căn cứ và một phần trình bày những điều mà cấp dưới phải thi hành.
Ví dụ
“Nghị định bổ dụng cán bộ.Nghị.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.