Meaning of ngời ngời | Babel Free
/[ŋəːj˨˩ ŋəːj˨˩]/Định nghĩa
- Giống với ngời ngời.
- Giống với ngời (nhưng ý nhấn mạnh hơn).
Ví dụ
“Hôm đi ba Thàn còn cầm cây rượt nó chạy ngời ngời,[…]”
When Thàn left, his father grabbed a stick and chased him furiously; […]
“Bầu trời cao hẳn lên như ngời ngợi.”
“Vẻ đẹp ngời ngời rạng rỡ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.