Meaning of ngớ ngẩn | Babel Free
/[ŋəː˧˦ ŋən˧˩]/Định nghĩa
- Thờ thẫn như mất trí khôn.
- Như ngẩn ngơ (ng1)
- Có vẻ kém tinh khôn, hoạt bát và chậm chạp trong cách ứng xử.
Ví dụ
“bộ mặt ngớ ngẩn”
a silly-looking face (staring blankly without understanding what's happening)
“Con chết đâm ra ngớ ngẩn.”
“ngơ ngẩn nhìn theo”
“"Ngọn đèn khi tỏ khi mờ, Khiến người ngồi đó cũng ngơ ngẩn sầu." (TKiều)”
“Người lúc nào trông cũng ngờ ngẫn như ngây như dại.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.