HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ngẩn ngơ | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[ŋən˧˩ ŋəː˧˧]/

Định nghĩa

  1. Ở trạng thái như không còn chú ý gì đến xung quanh, vì tâm trí đang để ở đâu đâu.
  2. Như ngẩn ngơ

Ví dụ

“Đồ ngẩn ngơ!”

What a silly goose!

“Tiếc ngẩn ngơ.”
“Dù có quản lý chặt chẽ, tôi vẫn không thể lường trước được cháu vì ham mê những ván bài mà lấy cắp tiền của bố mẹ. Ngày nào không đánh bài là con rũ rượi, ngẫn ngờ”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ngẩn ngơ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course