Meaning of ngẩn ngơ | Babel Free
/[ŋən˧˩ ŋəː˧˧]/Định nghĩa
- Ở trạng thái như không còn chú ý gì đến xung quanh, vì tâm trí đang để ở đâu đâu.
- Như ngẩn ngơ
Ví dụ
“Đồ ngẩn ngơ!”
What a silly goose!
“Tiếc ngẩn ngơ.”
“Dù có quản lý chặt chẽ, tôi vẫn không thể lường trước được cháu vì ham mê những ván bài mà lấy cắp tiền của bố mẹ. Ngày nào không đánh bài là con rũ rượi, ngẫn ngờ”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.