Meaning of nội động | Babel Free
/no̰ʔj˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩/Định nghĩa
- Tính chất của động từ không chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến một bổ ngữ nào.
- Nói vu vơ nhưng thực ra để ám chỉ người khác.
Ví dụ
“"quay" có tính nội động.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.