Meaning of nước nặng | Babel Free
/[nɨək̚˧˦ naŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
Nước trong đó 2 nguyên tử hyđro (ký hiệu là H¹) được thay thế bởi đồng vị đơteri (ký hiệu là H² hay D). Công thức phân tử của nước nặng là D₂O. Khối lượng phân tử lớn hơn nước thường nên được gọi là nước nặng.
Từ tương đương
English
heavy water
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.