Meaning of nước lọc | Babel Free
/[nɨək̚˧˦ lawk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Nước lã đã qua khâu lắng lọc và khử trùng để dùng trong sinh hoạt.
- Nước đã được đun sôi, thường để nguội, dùng để uống.
Ví dụ
“Nấu ăn bằng nước lọc.”
“Bể nước lọc.”
“Uống một cốc nước lọc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.