HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of muối ăn | Babel Free

Noun CEFR B2
/muəj˧˥ an˧˧/

Định nghĩa

Chất rắn có dạng tinh thể, thường có màu trắng hoặc có thêm xíu vết hồng hay xám nhạt, thu được từ nước biển hay các mỏ muối với thành phần chính là natri chloride, ngoài ra có lẫn một ít các khoáng chất khác.

Từ tương đương

English table salt

Ví dụ

“Sản xuất muối ăn từ nước biển.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See muối ăn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course