muối ăn
Định nghĩa
Chất rắn có dạng tinh thể, thường có màu trắng hoặc có thêm xíu vết hồng hay xám nhạt, thu được từ nước biển hay các mỏ muối với thành phần chính là natri chloride, ngoài ra có lẫn một ít các khoáng chất khác.
Từ tương đương
25 more languages
Българскиготва́рска сол
Bosanskišel
Esperantotabla salo
Gaeilgesalann mín
Hrvatskišel
Magyarkonyhasó
Bahasa Indonesiagaram dapur
മലയാളംകറിയുപ്പ്
Српскиšel
ไทยเกลือแกง
Türkçeyemek tuzu
اردونمک
中文食鹽
繁體中文食鹽
Ví dụ
“Sản xuất muối ăn từ nước biển.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free