HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mục lục | Babel Free

Noun CEFR B2
/[mʊwk͡p̚˧˨ʔ lʊwk͡p̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Bản ghi các đề mục với số trang, theo trình tự trình bày trong sách, tạp chí (để ở đầu hoặc cuối sách, tạp chí).
  2. Danh mục sách báo, tư liệu,... lập theo những quy tắc nhất định.

Từ tương đương

Ví dụ

“Mục lục sách của thư viện.”
“Tra mục lục.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mục lục used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course