HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mỏ thấm đọng | Babel Free

Noun CEFR C1
/mɔ̰˧˩˧ tʰəm˧˥ ɗa̰ʔwŋ˨˩/

Định nghĩa

Nhóm mỏ thành tạo có liên quan với quá trình phong hoá và hoạt động của nước ngầm. Nước trên mặt thấm xuống, hoà tan các kim loại và hợp chất của chúng có trong đất đá xuống đới hoạt động của nước ngầm, được nước ngầm mang tới nơi có điều kiện thuận lợi thì lắng đọng lại.

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mỏ thấm đọng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course