Meaning of mỏ thấm đọng | Babel Free
/mɔ̰˧˩˧ tʰəm˧˥ ɗa̰ʔwŋ˨˩/Định nghĩa
Nhóm mỏ thành tạo có liên quan với quá trình phong hoá và hoạt động của nước ngầm. Nước trên mặt thấm xuống, hoà tan các kim loại và hợp chất của chúng có trong đất đá xuống đới hoạt động của nước ngầm, được nước ngầm mang tới nơi có điều kiện thuận lợi thì lắng đọng lại.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.