HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mỏ phun trào | Babel Free

Verb CEFR C1
/mɔ̰˧˩˧ fun˧˧ ʨa̤ːw˨˩/

Định nghĩa

Nhóm mỏ sinh thành có liên quan với hoạt động núi lửa, ở độ sâu không lớn - đới gần mặt đất hoặc trong bồn nước (phun trào dưới nước). Gồm hai phụ nhóm: mỏ nhiệt dịch phun trào, mỏ tàn tích phun trào. Mỏ nhiệt dịch phun trào thường phổ biến ở các vùng núi lửa hoạt động trên cạn của dun nham trung tính, axit và bazơ; nằm trong các họng núi lửa và các cấu tạo xung quanh họng.

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mỏ phun trào used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course