Meaning of mề đay | Babel Free
/[me˨˩ ʔɗaj˧˧]/Định nghĩa
Vật bằng kim loại, thường có hình tròn, treo vào ngực áo bằng miếng băng có màu, là phần thưởng của thực dân Pháp dành cho người có công.
Ví dụ
“Dứt cái mề đay ném xuống sông (Trần Tế Xương)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.