Meaning of mười ba | Babel Free
/[mɨəj˨˩ ʔɓaː˧˧]/Định nghĩa
Số đếm ngay sau mười hai và ngay trước mười bốn, được biểu thị bằng chữ số Ả Rập là 13, chữ số La Mã là XIII.
Từ tương đương
English
thirteen
Ví dụ
“Giu-đa là tông đồ thứ mười ba và là kẻ phản bội Chúa.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.