Meaning of mười hai | Babel Free
/[mɨəj˨˩ haːj˧˧]/Định nghĩa
Số đếm ngay sau mười một và ngay trước mười ba, được biểu thị bằng chữ số Ả Rập là 12, chữ số La Mã là XII.
Từ tương đương
English
twelve
Ví dụ
“Một năm có mười hai tháng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.