mười hai
Định nghĩa
Số đếm ngay sau mười một và ngay trước mười ba, được biểu thị bằng chữ số Ả Rập là 12, chữ số La Mã là XII.
Từ tương đương
Ví dụ
“Một năm có mười hai tháng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free