Meaning of mũ chào mào | Babel Free
/muʔu˧˥ ʨa̤ːw˨˩ ma̤ːw˨˩/Định nghĩa
Mũ bằng vải, bằng dạ, không có vành, bóp lại ở phía trên, trông có hình cái mào con chào mào.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.