Meaning of mút chỉ cà tha | Babel Free
/mut˧˥ ʨḭ˧˩˧ ka̤ː˨˩ tʰaː˧˧/Định nghĩa
Thường dùng để chỉ vùng đất xa xôi, hẻo lánh, chỉ khoảng cách xa, mơ hồ, không xác định được giới hạn cụ thể, mông lung khó định vị.
Ví dụ
“Nó đi cái xứ mút cà tha rồi, bây muốn kiếm cũng khó.”
“Tụi mình lâu rồi không gặp, tối nay chơi mút cà tha một bữa nhe!”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.