Meaning of mèo già hoá cáo | Babel Free
/[mɛw˨˩ zaː˨˩ hwaː˧˦ kaːw˧˦]/Định nghĩa
Ở lâu ngày, sống lâu năm trở nên ranh mãnh quỷ quyệt, ví như mèo già hoá biến thành cáo.
Ví dụ
“Chính là cái lão 'mèo già hoá cáo ấy rồi, đầu năm nay toà án nhân dân đã cảnh cáo cho lão về cái tội buôn chui bán luồn chứ gì.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.