Meaning of loại trừ | Babel Free
/lwa̰ːʔj˨˩ ʨɨ̤˨˩/Định nghĩa
- Làm cho mất đi, hết đi cái xấu, cái đối lập.
- Gạt riêng ra, không kể đến.
Ví dụ
“Loại trừ chiến tranh khỏi đời sống của loài người.”
“Không loại trừ khả năng xấu có thể xảy ra.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.