Meaning of liểng xiểng | Babel Free
Định nghĩa
Ở vào tình trạng bị đánh bại, bị thua lỗ nặng nề, liên tiếp đến mức khó có thể gượng lại được.
Ví dụ
“bị đánh bất ngờ, quân giặc thua liểng xiểng”
“lỗ liểng xiểng”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.