Meaning of lục quân | Babel Free
/[lʊwk͡p̚˧˨ʔ kwən˧˧]/Định nghĩa
- Quân chủng gồm những binh chủng chiến đấu hoặc phục vụ chiến đấu trên bộ.
- Tên thang thuốc căn bản chữa khí, huyết.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.