HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lục địa | Babel Free

Noun CEFR B2
/[lʊwk͡p̚˧˨ʔ ʔɗiə˧˨ʔ]/

Định nghĩa

Một mảng đất liền nằm trên bề mặt lớp vỏ Trái Đất, có nước vây quanh.

Từ tương đương

English continent

Ví dụ

“Lục địa là khối đất liền rộng hàng triệu ki lô mét vuông, có biển và đại dương bao quanh. Sự phân chia các lục địa mang ý nghĩa về mặt tự nhiên là chính. Trên thế giới có sáu lục địa là lục địa Á - Âu, lục địa Phi, lục địa Bắc Mĩ, lục địa Nam Mĩ, lục địa Ô-xtrây-li-a, lục địa Nam Cực và bốn đại dương là Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương.”

A "geographic continent" is a landmass that spans millions of square kilometers, and is surrounded by seas and oceans. Labeling "geographic continents" is mostly based on their geographic nature. There are six "geographic continents" in the world: Eurasia, Africa, North America, South America, Australia and Antarctica; and four oceans: the Pacific Ocean, the Atlantic Ocean, the Indian Ocean and the Arctic Ocean.

“Lục địa Á-Âu.”
“Khí hậu lục địa.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lục địa used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course