Meaning of lợn ỉ | Babel Free
/lə̰ːʔn˨˩ ḭ˧˩˧/Định nghĩa
Giống lợn địa phương ở miền Bắc Việt Nam, có mặt ngắn và nhăn, tai vểnh, lưng võng và chân thấp.
Từ tương đương
English
potbellied pig
Ví dụ
“Đến hôm 26, công việc đã ổn định, dân bàn nhau chọn mổ con lợn ỉ to nhất làng, kèm theo nấu chè kho, chuối tiêu, cam sành, mía ram để làm cỗ;[…]”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.