HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lờ đờ | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[ləː˨˩ ʔɗəː˨˩]/

Định nghĩa

  1. Rất chậm chạp, thiếu tinh nhanh, thiếu sống động.
  2. Đường sá đối với người đi đường.
  3. Không thuần một màu mà rải rác có những đốm, những vệt khác màu trên bề mặt.
  4. Không cùng một lúc, một nơi mà rải rác từng ít một.

Ví dụ

“mắt cứ lờ đờ vì buồn ngủ”

one having dullish eyes when it's time to sleep

“mắt lờ đờ vì buồn ngủ”
“dòng nước chảy lờ đờ”
“Lá xanh, lá vàng lổ đổ trên cây.”
“Mọi người lổ đổ kéo đến mỗi lúc một đông.”
“Lúa chín lổ đổ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lờ đờ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course