Meaning of lờ đờ | Babel Free
/[ləː˨˩ ʔɗəː˨˩]/Định nghĩa
- Rất chậm chạp, thiếu tinh nhanh, thiếu sống động.
- Đường sá đối với người đi đường.
- Không thuần một màu mà rải rác có những đốm, những vệt khác màu trên bề mặt.
- Không cùng một lúc, một nơi mà rải rác từng ít một.
Ví dụ
“mắt cứ lờ đờ vì buồn ngủ”
one having dullish eyes when it's time to sleep
“mắt lờ đờ vì buồn ngủ”
“dòng nước chảy lờ đờ”
“Lá xanh, lá vàng lổ đổ trên cây.”
“Mọi người lổ đổ kéo đến mỗi lúc một đông.”
“Lúa chín lổ đổ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.