Meaning of lồng đèn | Babel Free
/[ləwŋ͡m˨˩ ʔɗɛn˨˩]/Định nghĩa
- Thứ hộp có nhiều mặt kính, để đặt đèn vào xách đi.
- Thiết bị đóng vai trò trung gian giữa các đai ốc và thiết bị ghép nối trong mối ghép bằng bu lông.
Từ tương đương
English
Lantern
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.