HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lồng đèn | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ləwŋ͡m˨˩ ʔɗɛn˨˩]/

Định nghĩa

  1. Thứ hộp có nhiều mặt kính, để đặt đèn vào xách đi.
  2. Thiết bị đóng vai trò trung gian giữa các đai ốc và thiết bị ghép nối trong mối ghép bằng bu lông.

Từ tương đương

English Lantern

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lồng đèn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course