lỏng lẻo
Định nghĩa
- Lỏng, dễ tuột, dễ rời ra (nói khái quát).
- Thiếu chặt chẽ, thiếu nghiêm ngặt trong sự tổ chức.
Từ tương đương
Ví dụ
“Dây buộc lỏng lẻo.”
“Tóc búi lỏng lẻo.”
“Siết chặt những con ốc còn lỏng lẻo.”
“Quản lí lỏng lẻo.”
“Bố cục lỏng lẻo, không chặt chẽ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free