HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lỏng lẻo | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[lawŋ͡m˧˩ lɛw˧˩]/

Định nghĩa

  1. Lỏng, dễ tuột, dễ rời ra (nói khái quát).
  2. Thiếu chặt chẽ, thiếu nghiêm ngặt trong sự tổ chức.

Ví dụ

“Dây buộc lỏng lẻo.”
“Tóc búi lỏng lẻo.”
“Siết chặt những con ốc còn lỏng lẻo.”
“Quản lí lỏng lẻo.”
“Bố cục lỏng lẻo, không chặt chẽ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lỏng lẻo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course