HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lịch sử | Babel Free

Noun CEFR B2
/[lïk̟̚˧˨ʔ sɨ˧˩]/

Định nghĩa

  1. Quá trình ra đời, phát triển đã qua hay cho đến tiêu vong.
  2. Môn khoa học nghiên cứu quá trình phát triển của xã hội loài người, hay của quốc gia, dân tộc.

Từ tương đương

English history polite

Ví dụ

“Friedrich Engels (1962) [1845], “Hinrichs Nr. II. Die ‘Kritik’ und ‘Feuerbach’. Verdammung der Philosophie”, in Die heilige Familie (Marx-Engels-Werke; 2), page 98; English translation from Richard Dixon & Clemens Dutt, transl. (1975), “Hinrichs No. 2. ‘Criticism’ and ‘Feuerbach’. Condemnation of Philosophy”, in The Holy Family (Marx/Engels Collected Works; 4), page 93; Vietnamese translation from “Hinrichs, số 2. ‘Sự phê phán’ và ‘Feuerbach’. Lên án triết học”, in Gia Đình Thần Thánh (C. Mác và Ph. Ăng-ghen – Toàn tập; 2), 1995, page 141 Lịch sử không làm gì hết, nó ‘không có tính phong phú vô cùng tận nào cả’, nó ‘không chiến đấu ở trận nào cả’! Không phải ‘lịch sử’, mà chính con người, con người thực sự, con người sống mới là kẻ làm ra tất cả những cái đó, có tất cả những cái đó và chiến đấu cho tất cả những cái đó. ‘Lịch sử’ không phải là một nhân cách đặc thù nào đó sử dụng con người làm phương tiện đạt tới các mục đích của mình. Lịch sử chẳng qua chỉ là hoạt động của con người theo đuổi mục đích của bản thân mình. History does nothing, it ‘possesses no immense wealth’, it ‘wages no battles’. It is man, real, living man who does all that, who possesses and fights; ‘history’ is not, as it were, a person apart, using man as a means to achieve its own aims; history is nothing but the activity of man pursuing his aims.”
“Karl Marx (1960) [1852], chapter I, in Der achtzehnte Brumaire des Louis Bonaparte (Marx-Engels-Werke; 8) (in German), page 115; English translation from The Eighteenth Brumaire of Louis Bonaparte (Marx/Engels Collected Works; 11), 1979, page 103; Vietnamese translation from Ngày 18 tháng Sương mù của Lu-i Bô-na-pác-tơ (C. Mác và. Ph. Ăng-ghen – Toàn tập; 8), 2004, page 145 Con người làm ra lịch sử của chính mình, nhưng không phải làm theo ý muốn tùy tiện của mình, trong những điểu kiện tự mình chọn lấy, mà là trong những điều kiện trực tiếp có trước mắt, đã cho sẵn và do quá khứ để lại. Men make their own history, but they do not make it just as they please; they do not make it under circumstances chosen by themselves, but under circumstances directly encountered, given and transmitted from the past.”
“Lịch sử thế giới.”
“Lịch sử dân tộc.”
“Lịch sử kiến trúc.”
“Học lịch sử.”
“Biên soạn sách lịch sử.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lịch sử used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course