Meaning of lịch thiệp | Babel Free
/lḭ̈ʔk˨˩ tʰiə̰ʔp˨˩/Định nghĩa
- Phong thái hoa mĩ, không thô lỗ.
- Biết cách giao tiếp xử thế theo những phép tắc được xã hội công nhận, khiến người có quan hệ với mình được vừa lòng vì ngôn ngữ cử chỉ của mình. Biết ý tứ trong cử chỉ và hành động của mình trước mắt người khác.
Từ tương đương
English
Hospitable
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.