HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lịch thiệp | Babel Free

Noun CEFR B2
/lḭ̈ʔk˨˩ tʰiə̰ʔp˨˩/

Định nghĩa

  1. Phong thái hoa mĩ, không thô lỗ.
  2. Biết cách giao tiếp xử thế theo những phép tắc được xã hội công nhận, khiến người có quan hệ với mình được vừa lòng vì ngôn ngữ cử chỉ của mình. Biết ý tứ trong cử chỉ và hành động của mình trước mắt người khác.

Từ tương đương

English Hospitable

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lịch thiệp used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course