Meaning of lẳng lơ | Babel Free
/[laŋ˧˩ ləː˧˧]/Định nghĩa
- Tỏ ra lẳng, có nhiều biểu hiện thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ.
- Có nhiều vết, nhiều màu khác nhau.
Ví dụ
“Con gái con đứa gì mà lẳng lơ.”
She's such a slut.
“Cặp mắt lẳng lơ.”
“Tính nết lẳng lơ.”
“Ăn nói lẳng lơ.”
“Bức tường lang lổ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.