Meaning of lấy thịt đè người | Babel Free
/ləj˧˥ tʰḭʔt˨˩ ɗɛ̤˨˩ ŋɨə̤j˨˩/Định nghĩa
Ví hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác.
Ví dụ
“Bọn quan lại, địa chủ phong kiến lấy thịt đè người nông dân cực khổ.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.