Nghĩa của lấm lét | Babel Free
[ləm˧˦ lɛt̚˧˦]Định nghĩa
Liếc nhìn nhanh rồi lại quay đi chỗ khác với vẻ vụng trộm, sợ sệt (không dám để người ta bắt gặp cái nhìn của mình).
Ví dụ
“mặt lấm lét”
with a hesitant look
“Lấm lét nhìn quanh.”
“Lấm lét như quạ vào chuồng gà .”
“Nó lấm lét lảng dần cũng không dám chạy một cách thẳng thắn để trốn đi nữa (Nam.”
“Ban ngày ban mặt anh đi đâu mà lấm lét thế? (Nguyễn.”
“Cố làm ra vẻ thật thà nhưng mắt lại cứ lấm lét nhìn về phía tay phải (Đào Vũ)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free