Meaning of lạc lõng | Babel Free
/[laːk̚˧˨ʔ lawŋ͡m˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Tản mát, tan tác vào chỗ lạ.
- Không ăn khớp với toàn bộ.
- Chơ vơ ở một nơi vắng vẻ.
Ví dụ
“Quân địch chạy lạc lõng vào rừng.”
“Bài văn có nhiều ý lạc lõng.”
“Một làng lạc lõng ở núi rừng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.