HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lạc lõng | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[laːk̚˧˨ʔ lawŋ͡m˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Tản mát, tan tác vào chỗ lạ.
  2. Không ăn khớp với toàn bộ.
  3. Chơ vơ ở một nơi vắng vẻ.

Ví dụ

“Quân địch chạy lạc lõng vào rừng.”
“Bài văn có nhiều ý lạc lõng.”
“Một làng lạc lõng ở núi rừng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lạc lõng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course