Meaning of lưỡng lự | Babel Free
/[lɨəŋ˦ˀ˥ lɨ˧˨ʔ]/Định nghĩa
Suy tính, cân nhắc giữa nên hay không nên, chưa quyết định được dứt khoát.
Ví dụ
“Đang lưỡng lự không biết nên đi hay ở.”
“Tán thành ngay không chút lưỡng lự.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.