Meaning of lý thuyết | Babel Free
/li˧˥ tʰwiət˧˥/Định nghĩa
- Toàn thể những khái niệm trừu tượng hợp thành hệ thống, dùng làm cơ sở cho việc hiểu biết một khoa học, một kỹ thuật, một nghệ thuật... và ứng dụng vào một ngành hoạt động.
- Công trình xây dựng của trí tuệ tiến hành bằng phương pháp khoa học, mang tính chất tổng hợp và trong một số điểm, thường ở trạng thái giả thuyết.
Từ tương đương
English
theory
Ví dụ
“Phải hiểu lý thuyết âm nhạc mới hát được hay.”
“Lý thuyết tập hợp.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.