HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lý tính | Babel Free

Noun CEFR B2
/li˧˥ tïŋ˧˥/

Định nghĩa

  1. Sự hiểu biết hợp lẽ phải.
  2. Đời Đường, Lý Tĩnh vào thăm một vị đại thần là Dương Tố. Tố có ả hầu tay cầm cái phất trần đỏ (Hồng phất) đứng hầu, đưa mắt nhìn Tĩnh. Tĩnh về nhà, chừng nửa đêm có người mình mặc áo tía. Đầu đội mũ đỏ đến gõ cửa. Tĩnh mở cửa mời vào, người ấy bỏ mũ áo ra thì là một mỹ nhân, hỏi thì nói.

Ví dụ

“Karl Marx (1981) [1843], “M. an R. Kreuznach, im September 1843”, in Briefe aus den ‚Deutsch-Französischen Jahrbüchern‘ (Marx-Engels-Werke) (in German), volume 1; English translation from Marx/Engels Collected Works, volume 3, 1975; Vietnamese translation from C. Mác và Ph. Ăng-ghen Toàn tập, volume 1, 1995 Lý tính bao giờ cũng tồn tại, chỉ có điều không phải bao giờ cũng tồn tại dưới hình thức hợp lý. Reason has always existed, but not always in a reasonable form.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lý tính used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course