Meaning of lý tưởng | Babel Free
/li˧˥ tɨə̰ŋ˧˩˧/Định nghĩa
Điều thỏa mãn tới mức tuyệt đối một ước vọng cao đẹp.
Từ tương đương
English
ideal
Ví dụ
“Lý tưởng của thanh niên là được sống tự do và hạnh phúc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.