Meaning of làm việc | Babel Free
/[laːm˨˩ viək̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích.
- Hoạt động trong nghề nghiệp của mình.
Ví dụ
“Công nhân làm việc khẩn trương để xây cầu xong trước thời hạn.”
“Công nhân viên chức làm việc mỗi ngày tám giờ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.