HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Lam Kiều | Babel Free

Noun CEFR B2
/laːm˧˧ kiə̤w˨˩/

Định nghĩa

  1. Chỉ nơi có con gái đẹp.
  2. Truyền kỳ dẫn trong Thái Bình Quảng Ký.
  3. Nhất ẩm quỳnh tương bách cảm sinh.
  4. Huyền sương đảo tận kiến Vân Anh.
  5. Lam Kiều tiện thị thần tiên quận.
  6. Hà tất kỳ khu thương ngọc kinh. (Vừa uống cạn chén Quỳng tương trăm mối cảm sinh. Thuốc Huyền sương (thuốc tiên) giã xong thì được thấy Vân Anh. Lam Kiều chính là nơi động tiên đó. Hà tất phải vất vã bằng đường lên chốn ngọc kinh. ).
  7. Bùi xem thơ, còn chưa hiểu hết ý ra làm sao. Về sau, đến đất Lam Kiều nhân thấy cạnh đường có ngôi nhà lá, trong nhà có một bà lão bện dây gai. Bùi bèn ghé vào xin nước uống, bà lão gọi Vân Anh đem nước ra mời, Bùi liền sực nhớ lại câu thơ Vân Kiều tặng, trong bụng lấy làm nghi. Uống xong, Bùi thấy bâng khuâng, cảm sắc đẹp của Vân Anh đi không dứt, bèn thác bệnh xin trọ lại, bà lão bằng lòng.
  8. Tối đến, Bùi Hàng đem chuyện Vân Anh ra hỏi bà lão và ngõ ý muốn đem hậu lễ đến đón nàng về làm vợ. Bà lão bảo.
  9. Bùi bái tạ ra về, quyết tâm mua cho bằng được chày cối ngọc và khi mua được bèn mang đến Lam Kiều thì cưới được Vân Anh làm vợ.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Lam Kiều used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course