HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of khuynh thành khuynh quốc | Babel Free

Phrase CEFR C2
/xwiŋ˧˧ tʰa̤jŋ˨˩ xwiŋ˧˧ kwəwk˧˥/

Định nghĩa

  1. Nói sắc đẹp của một người phụ nữ làm cho người ta mê mệt (nay thường dùng để đùa).
  2. Người đẹp nhìn một cái là nhìn đủ nghiêng thành của người ta, nhìn cái nữa thì nghiêng đất nước của người ta.

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See khuynh thành khuynh quốc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course