HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of kính nhi viễn chi | Babel Free

Phrase CEFR C2
/[kïŋ˧˦ ɲi˧˧ viən˦ˀ˥ t͡ɕi˧˧]/

Định nghĩa

Nói đến người hoặc việc gì đáng kính trọng, nhưng bản thân mình không muốn gần.

Ví dụ

“Bản lĩnh ở người phụ nữ thông minh nhiều khi khiến đàn ông... sợ, chỉ biết kính nhi viễn chi mà chẳng dám đến gần.”

A smart woman's fortitude on many occasions make men... afraid, so much they only know to just respectfully keep their distance and dare not approach.

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See kính nhi viễn chi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course