Meaning of khuấy đảo | Babel Free
/xwəj˧˥ ɗa̰ːw˧˩˧/Định nghĩa
Làm cho ở vào trạng thái bị xáo trộn hoàn toàn, trở nên thay đổi hẳn so với trước.
Ví dụ
“Liên tục có các pha đi bóng làm khuấy đảo hàng phòng ngự đối phương.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.