Meaning of khu tự trị | Babel Free
/xu˧˧ tɨ̰ʔ˨˩ ʨḭʔ˨˩/Định nghĩa
Một khu vực hành chính có quyền tự quản cao hơn so với các khu vực khác trong một quốc gia.
Ví dụ
“Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.