HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of khu vực | Babel Free

Noun CEFR B2
/[xu˧˧ vɨk̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Miền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng.
  2. Phần đất dùng vào một việc nhất định và cách biệt hẳn vùng chung quanh.
  3. Phần của mặt Quả đất có giới hạn tương đối rõ.

Từ tương đương

English zone

Ví dụ

“Khu vực hành chính.”
“Người lạ không được vào khu vực nhà máy.”
“Khu vực Đông Nam Á.”
“Khu vực Ấn Độ Dương.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See khu vực used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course