Meaning of khu mấn | Babel Free
Định nghĩa
- (phương ngữ, Bắc Trung Bộ) Phần mông của chiếc váy vải đen của phụ nữ làm nông xưa, thường bị bẩn do ngồi bệt xuống đất; (nghĩa rộng) cái mông.
- (phương ngữ, nghĩa bóng) Từ dùng để phủ định hoàn toàn, chỉ sự không có gì hoặc sự nghèo khó.
- (phương ngữ, nghĩa bóng) Từ dùng để chỉ tính chất xấu xí, tệ hại, không ra gì, hoặc để tỏ thái độ chê bai, không thiện cảm.
- (phương ngữ, thông tục, hài hước) Tên gọi của một loại quả không có thật, thường dùng để trêu đùa người khác.
Ví dụ
“Có lần trong bữa cơm, Martin hỏi mẹ vợ "Mẹ đã ăn quả khu mấn chưa?" khiến cả nhà cười phá lên. Trong suy nghĩ của anh, "khu mấn" là một loại quả […] Nhưng sau này mới biết, đó là từ "cái mông", mọi người dùng để trêu chọc nhau.”
““Khu mấn” là một từ đặc trưng trong đời sống của người dân xứ Nghệ, trong đó “khu” là mông và “mấn” là váy, thường là loại váy vải thô màu đen hồi xưa những người phụ nữ làm nông hay mặc.”
“Giàu cấy khu mấn!”
“Bên cạnh đó, từ “khu mấn” còn dùng để chỉ sự “nghèo”, “không có cái gì đó”.”
“Đẹp cấy khu mấn!”
“Cấy đồ khu mấn!”
“Nghệ An có quả khu mấn nhưng không ai bán cả.”
“Vì thế, nếu bạn đến du lịch những tỉnh miền Trung, đặc biệt là Nghệ An, nếu có ai đó mời bạn ăn Quả khu mấn thì cũng đừng tưởng thật nhé, bởi người ta đang trêu bạn đó.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.