Meaning of khoan hỡi hồ khoan | Babel Free
/xwaːn˧˧ həʔəj˧˥ ho̤˨˩ xwaːn˧˧/Định nghĩa
Tiếng hò của người lái đò khi chèo thuyền, hoặc của người lao động khi làm việc nặng.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.